chalk line
chalk
ʧɔ:k
chawk
line
laɪn
lain

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalk line"trong tiếng Anh

Chalk line
01

đường phấn, dây phấn

a carpentry tool consisting of a reel or container filled with powdered chalk and a string, used to create a straight reference line on a surface by snapping the string coated with chalk 
chalk line definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chalk lines
Các ví dụ
The carpenter used a chalk line to mark the spot where the wall studs would be installed. 

Người thợ mộc đã sử dụng một dây phấn để đánh dấu vị trí lắp đặt các thanh đứng của bức tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng