certified public accountant
cer
ˈsɜ:
ti
ti
fied
faɪd
faid
pub
pʌb
pab
lic
lɪk
lik
a
ə
ē
ccoun
kaʊn
kawn
tant
tənt
tēnt
CPA

Định nghĩa và ý nghĩa của "Certified Public Accountant"trong tiếng Anh

Certified Public Accountant
01

Kế toán viên công chứng, Kế toán công được chứng nhận

an accountant who has fulfilled all the requirements and is licenced by the government 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Certified Public Accountants
Các ví dụ
John is a Certified Public Accountant working at a reputable accounting firm, where he specializes in auditing large corporations. 

John là một kế toán công chứng được chứng nhận làm việc tại một công ty kế toán uy tín, nơi anh chuyên kiểm toán các tập đoàn lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng