cerebral palsy
ce
reb
ˈri:b
rib
ral
rəl
rēl
pal
pɔ:l
pawl
sy
zi
zi
CP

Định nghĩa và ý nghĩa của "cerebral palsy"trong tiếng Anh

Cerebral palsy
01

bại não

a neurological disorder affecting movement and coordination due to brain damage during pregnancy, childbirth, or early childhood 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Cerebral palsy results from brain damage, impacting muscle control. 

Bại não là kết quả của tổn thương não, ảnh hưởng đến kiểm soát cơ bắp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng