Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Center spread
01
trang giữa, trang trung tâm
the middle pages of a magazine or newspaper that face each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
center spreads
Các ví dụ
The center spread of the travel guide gave an overview of the top destinations to visit this year.
Trang giữa của hướng dẫn du lịch đã cung cấp cái nhìn tổng quan về các điểm đến hàng đầu nên ghé thăm trong năm nay.



























