Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to censure
01
khiển trách, phê bình
to strongly criticize in an official manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
censure
ngôi thứ ba số ít
censures
hiện tại phân từ
censuring
quá khứ đơn
censured
quá khứ phân từ
censured
Các ví dụ
The committee voted to censure the member for not fulfilling their responsibilities.
Ủy ban đã bỏ phiếu khiển trách thành viên vì không hoàn thành trách nhiệm của họ.
Censure
01
sự chỉ trích, sự phê phán
harsh criticism or disapproval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự kiểm duyệt
the state of being excommunicated



























