cemetery
ce
ˈsɛ
se
mete
mɪt
mit
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "cemetery"trong tiếng Anh

Cemetery
01

nghĩa trang, nghĩa địa

an area of land where dead people are buried, usually not next to a church 
cemetery definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cemeteries
Các ví dụ
They visited the cemetery to place flowers on the grave. 

Họ đã đến thăm nghĩa trang để đặt hoa trên mộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng