celtuce
Pronunciation
/kˈɛltuːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "celtuce"trong tiếng Anh

Celtuce
01

celtuce, rau diếp thân dày

a vegetable with both lettuce-like leaves and a thick stem
celtuce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
celtuces
Các ví dụ
The restaurant featured a special dish on their menu that showcased the versatility of celtuce in both raw and cooked forms.
Nhà hàng có một món đặc biệt trong thực đơn thể hiện sự đa dụng của rau diếp thân cả khi sống và chín.
02

rau diếp thân, cần tây-rau diếp

lettuce valued especially for its edible stems
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng