carbon copy
car
ˈkɑ:
kaa
bon
bən
bēn
co
ko
py
pi
pi
CC

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon copy"trong tiếng Anh

Carbon copy
01

bản sao, bản sao để biết

used on a business letter or email indicating that a copy is being sent to the person mentioned 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
carbon copies
Các ví dụ
Use CC when you want others to be aware of the email content without being directly involved. 

Sử dụng bản sao carbon khi bạn muốn người khác biết về nội dung email mà không cần tham gia trực tiếp.

to carbon copy
01

gửi bản sao, đặt vào bản sao

to send someone a copy of a business letter or email that is being sent to someone else 
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
carbon copy
ngôi thứ ba số ít
carbon copies
hiện tại phân từ
carbon copying
quá khứ đơn
carbon copied
quá khứ phân từ
carbon copied
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng