Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cauliflower ear
01
tai súp lơ, tai của đô vật
a deformity of the outer ear caused by repeated trauma, particularly common in contact sports like wrestling and boxing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cauliflower ears
Các ví dụ
The MMA fighter underwent surgery to correct his cauliflower ear deformity.
Võ sĩ MMA đã trải qua phẫu thuật để chỉnh sửa dị dạng tai súp lơ của mình.



























