cauldron
cauld
ˈkɔ:ld
kawld
ron
rən
rēn
caldron

Định nghĩa và ý nghĩa của "cauldron"trong tiếng Anh

Cauldron
01

nồi lớn, vạc

a large pot, often made of metal and equipped with handles, used for boiling liquids like water or soup 
cauldron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cauldrons
Các ví dụ
The witches brewed their potions in a large cauldron over a crackling fire. 

Những phù thủy nấu các loại thuốc của họ trong một cái vạc lớn trên ngọn lửa lách tách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng