Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cauldron
01
nồi lớn, vạc
a large pot, often made of metal and equipped with handles, used for boiling liquids like water or soup
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cauldrons
Các ví dụ
The villagers gathered around the cauldron during the harvest festival to enjoy a communal soup.
Dân làng tụ tập xung quanh nồi lớn trong lễ hội thu hoạch để thưởng thức món súp cộng đồng.



























