cathedral
Pronunciation
/kəˈθiːdrəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cathedral"trong tiếng Anh

Cathedral
01

nhà thờ chính tòa, đại giáo đường

the largest and most important church of a specific area, which is controlled by a bishop
cathedral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cathedrals
Các ví dụ
Tourists flock to the cathedral to admire its historical significance and breathtaking design.
Du khách đổ xô đến nhà thờ chính tòa để chiêm ngưỡng ý nghĩa lịch sử và thiết kế tuyệt đẹp của nó.
02

nhà thờ chính tòa, nhà thờ lớn

the principal Christian church building of a bishop's diocese
cathedral
01

nhà thờ chính tòa, thuộc giám mục

relating to or containing or issuing from a bishop's office or throne
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng