Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cathedral
01
nhà thờ chính tòa, đại giáo đường
the largest and most important church of a specific area, which is controlled by a bishop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cathedrals
Các ví dụ
Tourists flock to the cathedral to admire its historical significance and breathtaking design.
Du khách đổ xô đến nhà thờ chính tòa để chiêm ngưỡng ý nghĩa lịch sử và thiết kế tuyệt đẹp của nó.
02
nhà thờ chính tòa, nhà thờ lớn
the principal Christian church building of a bishop's diocese
cathedral
01
nhà thờ chính tòa, thuộc giám mục
relating to or containing or issuing from a bishop's office or throne
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được



























