cat food
cat
kæt
kāt
food
fud
food

Định nghĩa và ý nghĩa của "cat food"trong tiếng Anh

Cat food
01

thức ăn cho mèo, đồ ăn cho mèo

available food products that are specifically formulated for cats and are usually made from a combination of meat, grains, and vitamins and minerals 
cat food definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cat foods
Các ví dụ
She opened a can of cat food for her kitten. 

Cô ấy đã mở một hộp thức ăn cho mèo cho chú mèo con của mình.

02

con mồi dễ dàng, nạn nhân dễ dàng

someone or something that is easy to target, attack, or defeat, often used to refer to an easy victim or prey 
không tán thành
thân mật
Các ví dụ
The small business was like cat food for the larger corporations, who quickly took over the market. 

Doanh nghiệp nhỏ giống như thức ăn cho mèo đối với các tập đoàn lớn, những người nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng