cat burglar
cat
ˈkæt
kāt
burg
bɜ:g
bēg
lar

Định nghĩa và ý nghĩa của "cat burglar"trong tiếng Anh

Cat burglar
01

kẻ trộm đột nhập, tên trộm nhà

a thief who quietly breaks into houses to steal, often without being noticed 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cat burglars
Các ví dụ
The cat burglar was caught last night. 

Tên trộm mèo đã bị bắt tối qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng