Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cats
Các ví dụ
My friend 's cat is playing with a toy mouse.
Con mèo của bạn tôi đang chơi với một con chuột đồ chơi.
02
mèo lớn, mèo hoang dã
any of several large cats typically able to roar and living in the wild
03
mèo, roi có chín dây thắt nút
a whip with nine knotted cords
04
máy ủi, xe ủi đất
a large tracked vehicle that is propelled by two endless metal belts; frequently used for moving earth in construction and farm work
05
lá khat, khat
the leaves of the shrub Catha edulis which are chewed like tobacco or used to make tea; has the effect of a euphoric stimulant
06
người đàn bà lắm chuyện, kẻ hay ngồi lê đôi mách
a spiteful woman gossip
07
chàng trai, anh chàng
an informal term for a youth or man
to cat
01
nôn, ói
eject the contents of the stomach through the mouth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cat
ngôi thứ ba số ít
cats
hiện tại phân từ
catting
quá khứ đơn
catted
quá khứ phân từ
catted
02
đánh bằng roi chín đuôi, quất bằng roi chín đuôi
beat with a cat-o'-nine-tails
Cây Từ Vựng
cattish
catty
cat



























