Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Castle
01
lâu đài, pháo đài
a large and strong building that is protected against attacks, in which the royal family lives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
castles
Các ví dụ
They toured the ancient castle, exploring its grand halls and secret passages.
Họ đã tham quan lâu đài cổ, khám phá những hội trường lớn và lối đi bí mật của nó.
02
xe, nhập thành
(chess) a rook, the piece that moves any number of unoccupied squares along a rank or file
Các ví dụ
He moved his castle across the board to threaten the opponent.
Anh ấy di chuyển xe của mình qua bàn cờ để đe dọa đối thủ.
03
lâu đài, dinh thự
a large, impressive mansion or stately home
Các ví dụ
She inherited a castle in the countryside.
Cô ấy thừa kế một lâu đài ở vùng nông thôn.
04
nhập thành, nhập thành ngắn
the chess move in which the king and a rook swap positions
Các ví dụ
With a castle he protected his king.
Với một nước nhập thành, anh ấy đã bảo vệ vua của mình.
to castle
01
nhập thành, thực hiện nước nhập thành
to move the king two squares toward a rook and simultaneously place that rook on the square immediately past the king
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
castle
ngôi thứ ba số ít
castles
hiện tại phân từ
castling
quá khứ đơn
castled
quá khứ phân từ
castled
Các ví dụ
In the opening, he decided to castle to safeguard his king.
Trong khai cuộc, anh ấy quyết định nhập thành để bảo vệ vua của mình.



























