to cast off
Pronunciation
/kˈæst ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cast off"trong tiếng Anh

to cast off
01

loại bỏ, từ bỏ

get rid of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
cast
thì hiện tại
cast off
ngôi thứ ba số ít
casts off
hiện tại phân từ
casting off
quá khứ đơn
cast off
quá khứ phân từ
cast off
02

hoàn thành, kết thúc

to finish the final row or stitch of a knitted or crocheted item and secure the loops so that the project is completed and ready to be cut off
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng