to cast away
cast
ˈkɑ:st
kaast
a
ə
ē
way
weɪ
vei
castaway

Định nghĩa và ý nghĩa của "cast away"trong tiếng Anh

to cast away
01

vứt bỏ, loại bỏ

to throw an object out intentionally 
to cast away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
cast
thì hiện tại
cast away
ngôi thứ ba số ít
casts away
hiện tại phân từ
casting away
quá khứ đơn
cast away
quá khứ phân từ
cast away
Các ví dụ
We need to cast away the old files to make space for new ones. 

Chúng ta cần vứt bỏ những tập tin cũ để nhường chỗ cho những cái mới.

02

loại bỏ, xa lánh

to deliberately reject or remove someone from one's life and stop associating with them 
Các ví dụ
After the argument, she cast away her long-time friend, deciding that their relationship was no longer beneficial. 

Sau cuộc tranh cãi, cô ấy đã từ bỏ người bạn lâu năm của mình, quyết định rằng mối quan hệ của họ không còn có lợi nữa.

03

từ bỏ, vứt bỏ

to deliberately let go of something 
Các ví dụ
It's time to cast away the habits that are holding you back. 

Đã đến lúc từ bỏ những thói quen đang kìm hãm bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng