cash machine
cash
ˈkæʃ
kāsh
ma
chine
ˌʃi:n
shin

Định nghĩa và ý nghĩa của "cash machine"trong tiếng Anh

Cash machine
01

máy rút tiền tự động, ATM

an electronic device that enables individuals to perform financial transactions, such as withdrawing cash, without the need for human assistance 
Dialectbritish flagBritish
cash machine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cash machines
Các ví dụ
She went to the cash machine to withdraw some money. 

Cô ấy đã đến máy rút tiền để rút một ít tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng