Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Card table
01
bàn chơi bài, bàn gấp để chơi bài
a folding table with legs that can be locked in place, typically used for playing card games
Các ví dụ
The kids used the card table for their board games while the adults chatted nearby.
Bọn trẻ đã sử dụng bàn gấp cho các trò chơi bàn cờ của chúng trong khi người lớn trò chuyện gần đó.
02
bàn chơi bài, bàn bài
a table for playing cards (as in a casino)



























