card table
card
kɑ:d
kaad
table
teɪbl
teibl

Định nghĩa và ý nghĩa của "card table"trong tiếng Anh

Card table
01

bàn chơi bài, bàn gấp để chơi bài

a folding table with legs that can be locked in place, typically used for playing card games 
card table definition and meaning
Các ví dụ
We set up the card table in the living room for our weekly game night. 

Chúng tôi đã dựng bàn chơi bài trong phòng khách cho đêm chơi game hàng tuần của chúng tôi.

02

bàn chơi bài, bàn bài

a table for playing cards (as in a casino) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
card tables
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng