card table
card
ˈkɑ:rd
kaard
ta
teɪ
tei
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/kˈɑːd tˈeɪbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "card table"trong tiếng Anh

Card table
01

bàn chơi bài, bàn gấp để chơi bài

a folding table with legs that can be locked in place, typically used for playing card games
card table definition and meaning
example
Các ví dụ
The kids used the card table for their board games while the adults chatted nearby.
Bọn trẻ đã sử dụng bàn gấp cho các trò chơi bàn cờ của chúng trong khi người lớn trò chuyện gần đó.
02

bàn chơi bài, bàn bài

a table for playing cards (as in a casino)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store