Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Card game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
card games
Các ví dụ
During the holidays, we have a family tradition of playing a card game.
Trong những ngày lễ, chúng tôi có truyền thống gia đình là chơi một trò chơi bài.



























