carcinoma
Pronunciation
/ˌkɑɹsəˈnoʊmə/
carcinomata

Định nghĩa và ý nghĩa của "carcinoma"trong tiếng Anh

Carcinoma
01

ung thư biểu mô, carcinoma

a type of cancer that originates in epithelial tissues, such as the skin or the lining of internal organs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carcinomas
Các ví dụ
Breast carcinoma is a form of cancer that originates in the cells of the breast tissue.
Ung thư biểu mô vú là một dạng ung thư bắt nguồn từ các tế bào của mô vú.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng