Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carbon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The carbon in the atmosphere plays a crucial role in the greenhouse effect.
Carbon trong khí quyển đóng một vai trò quan trọng trong hiệu ứng nhà kính.
02
giấy than, giấy sao
a thin paper coated on one side with a dark waxy substance (often containing carbon); used to transfer characters from the original to an under sheet of paper
03
bản sao bằng giấy than, bản sao carbon
a copy made with carbon paper
Cây Từ Vựng
carbonate
carbonic
carbonize
carbon



























