Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carbon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
carbons
Các ví dụ
Graphite, used in pencils, is another allotrope of carbon.
Graphit, được sử dụng trong bút chì, là một dạng thù hình khác của cacbon.
02
giấy than, giấy sao
a thin paper coated on one side with a dark waxy substance (often containing carbon); used to transfer characters from the original to an under sheet of paper
03
bản sao bằng giấy than, bản sao carbon
a copy made with carbon paper
Cây Từ Vựng
carbonate
carbonic
carbonize
carbon



























