carbon
car
ˈkɑr
kaar
bon
bən
bēn
/ˈkɑːbən/
C

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon"trong tiếng Anh

Carbon
01

cacbon, than

a nonmetal element that can be found in all organic compounds and living things
carbon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The carbon in the atmosphere plays a crucial role in the greenhouse effect.
Carbon trong khí quyển đóng một vai trò quan trọng trong hiệu ứng nhà kính.
02

giấy than, giấy sao

a thin paper coated on one side with a dark waxy substance (often containing carbon); used to transfer characters from the original to an under sheet of paper
carbon definition and meaning
03

bản sao bằng giấy than, bản sao carbon

a copy made with carbon paper
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng