cannon
ca
ˈkæ
nnon
nən
nēn
cantoncanoncanyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "cannon"trong tiếng Anh

Cannon
01

súng thần công, pháo

a large and powerful gun that was used in the past to fire stone or metal balls 
cannon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cannons
Các ví dụ
The fortress defended the city with rows of cannons lining its walls. 

Pháo đài bảo vệ thành phố với hàng loạt súng thần công xếp hàng dọc theo tường của nó.

02

cú carambola, cannon

a billiard shot in which the cue ball strikes one object ball and then hits another 
Các ví dụ
He scored a cannon by hitting both balls in one shot. 

Anh ấy ghi được một cannon bằng cách đánh trúng cả hai quả bóng trong một cú đánh.

03

ống chân, xương ống

the lower segment of the leg of hoofed mammals, between knee and fetlock 
Các ví dụ
The horse's cannon was bruised during the race. 

Cannon của con ngựa bị bầm tím trong cuộc đua.

04

pháo, súng máy

a heavy automatic gun mounted on an airplane 
Các ví dụ
The fighter jet was equipped with a 20mm cannon. 

Máy bay chiến đấu được trang bị một khẩu pháo 20 mm.

05

ống tay áo giáp, tấm bảo vệ cẳng tay

a cylindrical plate of armor designed to protect the forearm 
Các ví dụ
The knight's cannon covered his arm from wrist to elbow. 

Pháo của hiệp sĩ che phủ cánh tay của anh ta từ cổ tay đến khuỷu tay.

06

pháo, khẩu pháo

a large-caliber gun mounted on a tank 
Các ví dụ
The tank fired its cannon at the target. 

Xe tăng đã bắn pháo của nó vào mục tiêu.

to cannon
01

bắn đại bác, khai hỏa đại bác

to discharge or shoot a cannon 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cannon
ngôi thứ ba số ít
cannons
hiện tại phân từ
cannoning
quá khứ đơn
cannoned
quá khứ phân từ
cannoned
Các ví dụ
The soldiers cannoned at dawn to signal the attack. 

Các binh sĩ bắn đại bác vào lúc bình minh để báo hiệu cuộc tấn công.

02

đánh carambole, thực hiện cú carambole

to strike the cue ball so that it hits one object ball and then another 
Các ví dụ
He cannonned the cue ball into the two object balls. 

Anh ấy đã cannon bi trắng vào hai bi mục tiêu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng