Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adoption
Các ví dụ
The adoption agency matched the child with a family who could provide a nurturing environment.
Cơ quan nhận con nuôi đã kết nối đứa trẻ với một gia đình có thể cung cấp một môi trường nuôi dưỡng.
02
áp dụng, sự chấp nhận
the action of starting to use a certain plan, name, method, or idea
Các ví dụ
The school celebrated the adoption of its new curriculum, which focuses on hands-on learning and critical thinking.
Trường học đã kỷ niệm việc áp dụng chương trình giảng dạy mới, tập trung vào học tập thực hành và tư duy phản biện.
03
the act of accepting or approving something, often with enthusiasm or favorable reception
Các ví dụ
The proposal 's adoption led to immediate improvements.
Cây Từ Vựng
adoption
adopt



























