candy
can
ˈkæn
kān
dy
di
di
/kˈændi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "candy"trong tiếng Anh

01

kẹo, bánh ngọt

a type of sweet food that is made from sugar and sometimes chocolate
Dialectamerican flagAmerican
sweetsbritish flagBritish
candy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
I ca n't resist a piece of candy after dinner.
Tôi không thể cưỡng lại một miếng kẹo sau bữa tối.
to candy
01

tẩm đường, phủ đường

to cover something, often with a sweet and sugary substance, typically in the form of candy or syrup
Transitive: to candy a food item
to candy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
candy
ngôi thứ ba số ít
candies
hiện tại phân từ
candying
quá khứ đơn
candied
quá khứ phân từ
candied
Các ví dụ
For a special occasion, the pastry chef chose to candy the cake by adding a sweet icing.
Nhân dịp đặc biệt, thợ làm bánh đã chọn phủ kẹo lên bánh bằng cách thêm một lớp kem ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng