Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Candy
01
kẹo, bánh ngọt
a type of sweet food that is made from sugar and sometimes chocolate
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
candies
Các ví dụ
She bought a bag of candy to share with her friends at the party.
Cô ấy đã mua một túi kẹo để chia sẻ với bạn bè tại bữa tiệc.
to candy
01
tẩm đường, phủ đường
to cover something, often with a sweet and sugary substance, typically in the form of candy or syrup
Transitive: to candy a food item
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
candy
ngôi thứ ba số ít
candies
hiện tại phân từ
candying
quá khứ đơn
candied
quá khứ phân từ
candied
Các ví dụ
During the holiday season, it's common to candy fruits by coating them in sugar syrup.
Trong mùa lễ, việc tẩm đường trái cây bằng cách phủ chúng trong xi-rô đường là phổ biến.



























