Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Candidate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
candidates
Các ví dụ
The candidate for mayor gave an inspiring speech at the rally.
Ứng cử viên chức thị trưởng đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng tại cuộc mít tinh.
Các ví dụ
She is a strong candidate for the manager role.
Cô ấy là một ứng viên mạnh mẽ cho vai trò quản lý.
03
ứng viên, thí sinh
someone seeking admission to a program or being considered for an academic position, such as a scholarship or degree
Các ví dụ
The university received numerous applications from qualified candidates for the scholarship program.
Trường đại học đã nhận được nhiều đơn đăng ký từ các ứng viên đủ tiêu chuẩn cho chương trình học bổng.
04
ứng viên
a person who is taking part in an examination
Dialect
British
Các ví dụ
The candidates sat nervously as the exam began.
Các ứng viên ngồi một cách lo lắng khi kỳ thi bắt đầu.
Cây Từ Vựng
noncandidate
candidate



























