Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to admonish
01
khuyên bảo, khuyên nhủ
to strongly advise a person to take a particular action
Ditransitive: to admonish sb to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
admonish
ngôi thứ ba số ít
admonishes
hiện tại phân từ
admonishing
quá khứ đơn
admonished
quá khứ phân từ
admonished
Các ví dụ
The coach admonished the players to adhere to fair play and sportsmanship during the game.
Huấn luyện viên khuyên nhủ các cầu thủ tuân thủ lối chơi công bằng và tinh thần thể thao trong trận đấu.
02
khiển trách, quở trách
to give criticism or a warning to someone for doing something that is wrong
Transitive: to admonish sb for an action or behavior
Các ví dụ
The teacher admonished the student for talking during class.
Giáo viên khiển trách học sinh vì nói chuyện trong lớp.
Cây Từ Vựng
admonisher
admonishing
admonishment
admonish



























