Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Camel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
camels
Các ví dụ
John read about camels' ability to go long periods without water.
John đã đọc về khả năng của lạc đà có thể đi trong thời gian dài mà không cần nước.
camel
01
màu lạc đà, màu be nhạt
of a light to medium, warm tan or beige color, resembling the natural color of camel hair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most camel
so sánh hơn
more camel
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vintage car had a classic exterior in a muted camel shade.
Chiếc xe cổ có ngoại hình cổ điển với màu lạc đà nhạt.



























