camel
ca
ˈkæ
mel
məl
mēl
caramel

Định nghĩa và ý nghĩa của "camel"trong tiếng Anh

01

lạc đà, lạc đà một bướu

a large desert animal with a long neck and one or two humps on its back 
camel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
camels
Các ví dụ
In some countries, camels are also raised for their milk and meat. 

Ở một số quốc gia, lạc đà cũng được nuôi để lấy sữa và thịt.

01

màu lạc đà, màu be nhạt

of a light to medium, warm tan or beige color, resembling the natural color of camel hair 
camel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most camel
so sánh hơn
more camel
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her coat had a stylish camel hue, perfect for the autumn weather. 

Áo khoác của cô ấy có màu lạc đà thanh lịch, hoàn hảo cho thời tiết mùa thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng