camel
Pronunciation
/ˈkæməl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camel"trong tiếng Anh

01

lạc đà, lạc đà một bướu

a large desert animal with a long neck and one or two humps on its back
camel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
camels
Các ví dụ
John read about camels' ability to go long periods without water.
John đã đọc về khả năng của lạc đà có thể đi trong thời gian dài mà không cần nước.
01

màu lạc đà, màu be nhạt

of a light to medium, warm tan or beige color, resembling the natural color of camel hair
camel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most camel
so sánh hơn
more camel
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vintage car had a classic exterior in a muted camel shade.
Chiếc xe cổ có ngoại hình cổ điển với màu lạc đà nhạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng