calm
Pronunciation
/kɑm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calm"trong tiếng Anh

01

bình tĩnh, điềm tĩnh

not showing worry, anger, or other strong emotions
calm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
calmest
so sánh hơn
calmer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The calm expression on her face masked any inner turmoil she might have felt.
Biểu hiện bình tĩnh trên khuôn mặt cô ấy che giấu mọi sự hỗn loạn bên trong mà cô ấy có thể cảm thấy.
1.1

yên tĩnh, lặng lẽ

describing the weather when there is no wind or storm
calm definition and meaning
Các ví dụ
The calm weather was perfect for sailing.
Thời tiết êm ả hoàn hảo cho việc đi thuyền.
01

làm dịu, trấn an

to make someone become relaxed and quiet
to calm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
calm
ngôi thứ ba số ít
calms
hiện tại phân từ
calming
quá khứ đơn
calmed
quá khứ phân từ
calmed
Các ví dụ
Yesterday, he successfully calmed his anxious friend with soothing words.
Hôm qua, anh ấy đã thành công làm dịu người bạn lo lắng của mình bằng những lời nói êm dịu.
1.1

làm dịu, trấn an

cause to be calm or quiet as by administering a sedative to
1.2

bình tĩnh lại, lắng xuống

become quiet or calm, especially after a state of agitation
02

làm dịu, trấn tĩnh

make steady
01

sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh

steadiness of mind under stress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng