calling card
ca
ˈkɔ:
kaw
lling
lɪng
ling
card
kɑ:rd
kaard
/kˈɔːlɪŋ kˈɑːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calling card"trong tiếng Anh

Calling card
01

thẻ điện thoại, thẻ gọi điện

a card that is used instead of cash to make telephone calls
calling card definition and meaning
02

danh thiếp, đặc điểm nổi bật

a distinguishing characteristic or behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
calling cards
03

danh thiếp, thiếp thăm

a printed or written greeting that is left to indicate that you have visited
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng