Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to call off
[phrase form: call]
01
hủy bỏ, ngừng lại
to cancel what has been planned
Transitive: to call off a plan
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
call
thì hiện tại
call off
ngôi thứ ba số ít
calls off
hiện tại phân từ
calling off
quá khứ đơn
called off
quá khứ phân từ
called off
Các ví dụ
The coach called the practice session off due to heavy rain.
Huấn luyện viên đã hủy bỏ buổi tập do mưa lớn.
02
gọi lại, ngừng lại
to command a person or animal to cease their aggressive behavior
Transitive: to call off a person or animal
Các ví dụ
The zookeeper had to call off the charging elephant to avoid any injuries.
Người quản lý vườn thú phải dừng lại con voi đang lao tới để tránh bất kỳ chấn thương nào.
03
hướng dẫn, thông báo
(in square dancing) to guide the dance and give instructions for the steps
Transitive: to call off a dance
Các ví dụ
During the event, the expert caller called off various dances, delighting the crowd.
Trong sự kiện, người gọi chuyên gia điều khiển các điệu nhảy khác nhau, làm hài lòng đám đông.



























