caldera
Pronunciation
/ˌkæɫˈdɛɹə/, /ˌkɔɫˈdɛɹə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caldera"trong tiếng Anh

Caldera
01

miệng núi lửa, hõm chảo núi lửa

a large, basin-shaped volcanic crater formed by the collapse of a volcano after a massive eruption
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
calderas
Các ví dụ
The Tambora Caldera in Indonesia is associated with the powerful eruption of Mount Tambora in 1815.
Miệng núi lửa Tambora ở Indonesia liên quan đến vụ phun trào mạnh mẽ của núi Tambora năm 1815.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng