Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mechanical calculator
/mɪkˈænɪkəl kˈælkjʊlˌeɪɾɚ/
Mechanical calculator
01
máy tính cơ học, thiết bị tính toán cơ học
a device that performs arithmetic operations through mechanical means, often using gears, levers, and other physical mechanisms, predating electronic calculators
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mechanical calculators
Các ví dụ
The engineer relied on a mechanical calculator to perform calculations for bridge designs before the advent of electronic calculators.
Kỹ sư đã dựa vào một máy tính cơ học để thực hiện các tính toán cho thiết kế cầu trước khi có máy tính điện tử.



























