Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cafe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cafes
Các ví dụ
The cozy cafe on the corner served delicious pastries and freshly brewed coffee.
Quán cà phê ấm cúng ở góc phố phục vụ bánh ngọt ngon và cà phê mới pha.



























