Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cafe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cafes
Các ví dụ
The quaint cafe offered a relaxing ambiance with soft music playing in the background.
Quán cà phê cổ kính mang đến không gian thư giãn với âm nhạc nhẹ nhàng phát ở phía sau.



























