cabriolet
cab
ˈkæb
kāb
rio
riə
riē
let
ˌleɪ
lei
monterreysommelierdecolleteunderplay

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabriolet"trong tiếng Anh

Cabriolet
01

xe ngựa hai bánh có mui gập

small two-wheeled horse-drawn carriage; with two seats and a folding hood 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabriolets
02

cabriolet, xe mui trần

a car with a roof that can be folded or removed 
Các ví dụ
They enjoyed driving along the coast in their sleek cabriolet. 

Họ thích lái xe dọc theo bờ biển trên chiếc cabriolet bóng bẩy của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng