Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cable television
01
truyền hình cáp, TV cáp
a system of delivering television programming to subscribers, using wires under the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cable televisions
Các ví dụ
Cable television offers subscribers access to hundreds of channels, including premium and specialty networks.
Truyền hình cáp cung cấp cho người đăng ký quyền truy cập vào hàng trăm kênh, bao gồm các mạng cao cấp và chuyên biệt.
02
truyền hình cáp, TV cáp
television programming transmitted through cables directly to a receiver, rather than over the air
Các ví dụ
The new show premiered on cable television.
Chương trình mới đã được công chiếu trên truyền hình cáp.



























