Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by the way
01
nhân tiện, tiện thể
used to introduce a new topic or information that is related to the ongoing conversation
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
By the way, have you heard about the upcoming company picnic?
Nhân tiện, bạn đã nghe về buổi dã ngoại sắp tới của công ty chưa?



























