Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by hand
01
bằng tay, thủ công
with the hands or physical effort rather than relying on machines or tools
Các ví dụ
The artisan crafted the pottery by hand, shaping and molding each piece individually.
Nghệ nhân đã tạo ra đồ gốm bằng tay, định hình và tạo khuôn từng mảnh một cách riêng lẻ.



























