to buy the farm
buy
baɪ
bai
the
ðə
dhē
farm
fɑ:m
faam

Định nghĩa và ý nghĩa của "buy the farm"trong tiếng Anh

to buy the farm
01

bỏ mạng, chết

to cease to be alive 
Dialectamerican flagAmerican
to [buy] the farm definition and meaning
hài hước
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Did you hear that old Walt bought the farm? What a shameat least he got to spend 92 years on this earth. 

Phi công đã bỏ mạng khi máy bay rơi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng