business school
busi
ˈbɪz
biz
ness
nɪs
nis
school
sku:l
skool

Định nghĩa và ý nghĩa của "business school"trong tiếng Anh

Business school
01

trường kinh doanh, trường quản trị kinh doanh

a university or college where students study subjects related to business, such as economics, management, and finance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business schools
Các ví dụ
She decided to apply to business school to pursue a career in management. 

Cô ấy quyết định nộp đơn vào trường kinh doanh để theo đuổi sự nghiệp quản lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng