business people
Pronunciation
/bˈɪznəs pˈiːpəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "business people"trong tiếng Anh

Business people
01

doanh nhân, người kinh doanh

people who are involved in commercial or industrial activities, such as buying, selling, or managing a company
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business people
Các ví dụ
The city is a hub for business people and entrepreneurs.
Thành phố là trung tâm dành cho doanh nhân và các nhà khởi nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng