Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Business people
01
doanh nhân, người kinh doanh
people who are involved in commercial or industrial activities, such as buying, selling, or managing a company
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business people
Các ví dụ
Successful business people adapt to market changes.
Những doanh nhân thành công thích nghi với sự thay đổi của thị trường.



























