Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Business line
01
dòng sản phẩm, mảng kinh doanh
a specific set or range of products or merchandise offered by a business, often with a common theme, category, or market focus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business lines
Các ví dụ
The company is launching a new business line targeting small businesses.
Công ty đang ra mắt dòng kinh doanh mới nhắm vào các doanh nghiệp nhỏ.
02
dòng kinh doanh, lĩnh vực hoạt động
a specific segment, department, or area of operation within a business, often with its own focus, function, or market specialization



























