Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Business deal
01
thỏa thuận kinh doanh, giao dịch kinh doanh
an agreement or transaction between parties, often involving the exchange of goods, services, or money for mutual benefit or profit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business deals
Các ví dụ
They finalized the business deal after weeks of negotiation.
Họ đã hoàn tất thỏa thuận kinh doanh sau nhiều tuần đàm phán.



























