Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Business deal
01
thỏa thuận kinh doanh, giao dịch kinh doanh
an agreement or transaction between parties, often involving the exchange of goods, services, or money for mutual benefit or profit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
business deals
Các ví dụ
He flew to London to discuss a major business deal with a potential client.
Anh ấy bay đến London để thảo luận về một thỏa thuận kinh doanh lớn với một khách hàng tiềm năng.



























