burnt
Pronunciation
/ˈbɝnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "burnt"trong tiếng Anh

01

cháy, cháy thành than

ruined by overcooking
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most burnt
so sánh hơn
more burnt
có thể phân cấp
02

bị cháy, bị thiêu rụi

damaged by or injured with extreme heat due to having contact with heated objects or exposure to harmful chemicals
03

bị cháy, nung

treated by heating to a high temperature but below the melting or fusing point
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng