Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to burn down
[phrase form: burn]
01
cháy rụi, cháy thành tro
to be completely destroyed by fire, leaving nothing behind
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
burn
thì hiện tại
burn down
ngôi thứ ba số ít
burns down
hiện tại phân từ
burning down
quá khứ đơn
burned down
quá khứ phân từ
burned down
Các ví dụ
Without proper maintenance, old wooden structures are susceptible to spontaneously burning down.
Nếu không được bảo trì đúng cách, các công trình bằng gỗ cũ có thể tự cháy rụi một cách tự phát.
02
thiêu rụi, đốt cháy thành tro
to cause something to be entirely destroyed by fire
Các ví dụ
Due to safety concerns, the officials decided to burn down the abandoned factory.
Do lo ngại về an ninh, các quan chức đã quyết định đốt cháy nhà máy bỏ hoang.



























