Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Building society
01
công ty xây dựng, ngân hàng tiết kiệm nhà ở
a financial institution that accepts savings deposits and provides mortgage loans
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
building societies
Các ví dụ
She opened an account at the local building society.
Cô ấy đã mở một tài khoản tại hội xây dựng địa phương.



























