Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Builder
01
thợ xây, nhà thầu xây dựng
someone who builds or repairs houses and buildings, often as a job
Các ví dụ
The team of builders worked through the summer to finish the school.
Đội ngũ thợ xây đã làm việc suốt mùa hè để hoàn thành ngôi trường.
02
chất tăng cường, phụ gia
a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
builders
03
nhà xây dựng, người kiến tạo
a person who creates a business or who organizes and develops a country



























