to bubble over
bu
ˈbʌ
ba
bble
bəl
bēl
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "bubble over"trong tiếng Anh

to bubble over
01

tràn ra, sôi và tràn ra

(of a liquid or substance) to boil and spill over the edges of its container 
to bubble over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
bubble
thì hiện tại
bubble over
ngôi thứ ba số ít
bubbles over
hiện tại phân từ
bubbling over
quá khứ đơn
bubbled over
quá khứ phân từ
bubbled over
Các ví dụ
The hot milk bubbled over when I forgot to adjust the temperature. 

Sữa nóng sôi trào ra khi tôi quên điều chỉnh nhiệt độ.

02

tràn ngập, bùng nổ

to have a feeling or emotion become so strong that it becomes visible to others 
Các ví dụ
She couldn't contain her joy, and it bubbled her over during the celebration. 

Cô ấy không thể kìm nén niềm vui của mình, và nó trào ra trong buổi lễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng