Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brown study
01
trạng thái mơ màng, sự suy tư sâu sắc
a state in which one is very deep in thought and not aware of one's surroundings
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
brown studies
Các ví dụ
While waiting for the bus, he often slips into a brown study, imagining distant places and adventures.
Trong khi chờ xe buýt, anh ấy thường chìm vào suy tư sâu lắng, tưởng tượng về những nơi xa xôi và những cuộc phiêu lưu.



























