Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brown study
01
trạng thái mơ màng, sự suy tư sâu sắc
a state in which one is very deep in thought and not aware of one's surroundings
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
brown studies
Các ví dụ
He sat in a brown study and did not hear the door open.
Trong buổi giảng, tôi thấy mình chìm vào suy tư sâu sắc, nghĩ về những chuyện không liên quan thay vì chú ý.



























